Qurak

Linear algebra matrix and tensor operations vectors and tensors

Bài học 20 bước, chạy theo thứ tự trong một phiên. Từng bước đều được thực thi trên bộ máy và đầu ra bên dưới là những gì nó tạo ra.

Bước 1
vec = {1, 2, 3}
Đầu ra
{1, 2, 3}
Bước 2
Range[10]
Đầu ra
{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10}
Bước 3
Range[1., 4, 0.1]
Đầu ra
{1., 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7000000000000002, 1.8, 1.9, 2., 2.1, 2.2, 2.3, 2.4000000000000004, 2.5, 2.6, 2.7, 2.8, 2.9000000000000004, 3., 3.1, 3.2, 3.3000000000000003, 3.4000000000000004, 3.5, 3.6, 3.7, 3.8000000000000003, 3.9000000000000004, 4.}
Bước 4
vec = Table[Sqrt[i / 2.], {i, 5}]
Đầu ra
{0.7071067811865476, 1., 1.224744871391589, 1.4142135623730951, 1.5811388300841898}
Bước 5
vec = Sqrt[Range[5] / 2.]
Đầu ra
{0.7071067811865476, 1., 1.224744871391589, 1.4142135623730951, 1.5811388300841898}
Bước 6
vec  + 4
Đầu ra
{4.707106781186548, 5., 5.224744871391589, 5.414213562373095, 5.58113883008419}
Bước 7
vec[[2]]
Đầu ra
1.
Bước 8
vec[[4]] = x;
vec
Đầu ra
{0.7071067811865476, 1., 1.224744871391589, x, 1.5811388300841898}
Bước 9
tensor = Table[1 / (i j k), {i, 2}, {j, 3}, {k, 4}]
Đầu ra
{{{1, 1/2, 1/3, 1/4}, {1/2, 1/4, 1/6, 1/8}, {1/3, 1/6, 1/9, 1/12}}, {{1/2, 1/4, 1/6, 1/8}, {1/4, 1/8, 1/12, 1/16}, {1/6, 1/12, 1/18, 1/24}}}
Bước 10
tensor[[1, 2, 1]]
Đầu ra
1/2
Bước 11
MatrixQ[{{1, 2, 3}, {4, 5, 5}}]
Đầu ra
True
Bước 12
VectorQ[{1, 2, 3}]
Đầu ra
True
Bước 13
ArrayQ[ {{{1, 2}, {3, 4}}, {{4, 5}, {6, 7}}}]
Đầu ra
True
Bước 14
ArrayQ[ {{{1, 2}, {3, 4}}, {{4, 5}, {6, 7}}}, 3]
Đầu ra
True
Bước 15
ArrayQ[ {{{x, 2}, {3, 4}}, {{4, 5}, {6, 7}}}, 3, NumberQ]
Đầu ra
False
Bước 16
Dimensions[{{{1, 2}, {3, 4}}, {{4, 5}, {6, 7}}}]
Đầu ra
{2, 2, 2}
Bước 17
ArrayDepth[ {{1, 2, 3}, {4, 5, 6}}]
Đầu ra
2
Bước 18
ten = {{{1, 2}, {3, 4}}, {{4, 5}, {6, 7}}};
ten == ten
Đầu ra
True
Bước 19
ten == N[ten]
Đầu ra
True
Bước 20
ten == {1, 2, 3}
Đầu ra
False

Các hàm được dùng

Công thức liên quan

Tất cả công thức · Tài liệu tham chiếu hàm · Dùng cái này từ một client MCP